QUYẾT ĐỊNH MỞ NGÀNH ĐÀO TẠO
Bảng 1: Thông tin các quyết định mở ngành đào tạo
| TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Đại học |
Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
| 1 |
Kinh tế |
7310101
8310101
9310101 |
Link |
Link |
Link |
| Link |
| 2 |
Kinh tế quốc tế |
7310106
8310106 |
Link |
Link |
/ |
| 3 |
Toán kinh tế |
7310108 |
Link |
/ |
/ |
| 4 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Link |
/ |
/ |
| 5 |
Quản trị kinh doanh |
7340101
8340101
9340101 |
Link |
Link |
Link |
| Link |
| 6 |
Marketing |
7340115 |
Link |
/ |
/ |
| 7 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201
8340201
9340201 |
Link |
Link |
Link |
| Link |
Link |
| 8 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
Link |
/ |
/ |
| 9 |
Kế toán |
7340301
8340301
9340301
|
Link |
Link |
Link |
| 10 |
Kiểm toán |
7340302 |
Link |
/ |
/ |
| 11 |
Quản lý công |
7340403 |
Link |
Link |
/ |
| 12 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
Link |
/ |
/ |
| Link |
| 13 |
Thương mại điện tử |
7340122
8340122 |
Link |
Link |
/ |
| 14 |
Luật |
7380101
8380101 |
Link |
Link |
/ |
| Link |
| Link |
| 15 |
Luật kinh tế |
7380107
8380107
9380107 |
Link |
Link |
Link |
| Link |
| 16 |
Kinh tế chính trị |
8310102
9310102 |
/ |
Link |
Link |
| 17 |
Luật Dân sự và Tố tụng dân sự |
8380103
9380103 |
/ |
Link |
Link |
Nguồn: Phòng BĐCL, tháng 7/2026.